CÁC BIỂU CÔNG KHAI THÔNG TƯ 36 - TRƯỜNG MN SƠN CA

Thứ hai - 22/04/2019 06:32
CÁC BIỂU CÔNG KHAI THÔNG TƯ 36 - TRƯỜNG MN SƠN CA
Biểu mẫu 1
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học  2018 - 2019
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được Tổng số trẻ theo dõi bằng biểu đồ: 59 cháu
Cân nặng: 
     + Bình thường: 56/59=  95 %
     + SDDTGCMĐ nhẹ: 3/59= 5%
     + SDDTGCMĐ nặng: 0
Chiều cao:  
    +  Bình thường : 56/59=  95 %
    + SDDTTCMĐ nhẹ:3/59= 5%
    + SDDTTCMĐ nặng: 0
Cân nặng/ Chiều cao:  
  + Bình thường: 58/59=  98,3%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 1/59= 1,7%
 - Bé Chăm: 54/59=  91,5 %
-  Bé Ngoan: 54/59=  91,5 %
 - Bé sạch 59/59 =  100 %
 - Bé an toàn: 59/59 =  100 %
 
Tổng số trẻ theo dõi bằng biểu đồ: 141 cháu
Cân nặng: 
 + Bình thường: 135/141=  95,7%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 6/141= 4,3%
 + SDDTGCMĐ nặng: 0
Chiều cao:  
+  Bình thường: 136/141=  96,5 %
+ SDDTTCMĐ nhẹ: 5/141 = 3,5 %
+ SDDTTCMĐ nặng: 0
Cân nặng/ Chiều cao:  
  + Bình thường: 98/100=  98%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 2/100= 2%
BMI
+ Bình thường: 41/41=  96,7%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 0/41= 0%
 - Bé Chăm: 134/141=  95,3 %
 - Bé Ngoan: 134/141=  95,3 %
  - Bé sạch: 134/141=  95,3 %
 - Bé an toàn: 141/141=  100%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  Chương trình giáo dục mầm non  Chương trình giáo dục mầm non
III Kết quả CSGD trẻ cuối độ tuổi  - 54/59= 91,5% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.  - 134/141= 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  - Nuôi dưỡng: Bếp ăn đảm bảo theo hệ thống bếp 1 chiều, các thiết bị đảm bảo.
- Chăm sóc giáo dục trẻ : Diện tích phòng học sân chơi  đáp ứng được  nhu câu hoạt động của trẻ, các phòng hoạt động chức năng đầy đủ.
- Thiết bị đồ dùng đồ chơi theo TT số 02 : 8/8 bộ

 
                                Quài Nưa: Ngày 15 tháng 12 năm 2018
                                   Thủ trưởng đơn vị
                                    (Ký tên và đóng dấu)







Biểu mẫu 2
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018- 2019
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em  200    8 51 45  47  49
1 Số trẻ em nhóm ghép 66     16  20  22
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày  0      0  0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 200    8  51  45 47 49 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 4     1 1  0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 200    8  51  45 47 49 
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 200    8  51  45 47 49 
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 200    8  51  45 47 49 
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 200    8  51  45 47 49 
1 Số trẻ cân nặng bình thường  191   46 42  44 47 
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân      3  3 2 1
3 Số trẻ có chiều cao bình thường  192   46 42  44 47 
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 8      3  2  2 1
5 Số trẻ thừa cân béo phì  0      0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 200    8  51  45 47 49 
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 59    8 51      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo  141       45  47 49
                                             
                                                          Quài Nưa: Ngày 15 tháng 12 năm 2018
                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 

 Bỉểu mẫu 3
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
THÔNG BÁO
Công khai  thông tin cơ sở vất chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 7 -
1 Phòng học kiên cố 7 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 1 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4.995 m2 26,7 m2/trẻ em
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.530 m2 8,2 m2/trẻ em
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 49 m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 49 m2  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 15 m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 197 m2  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 40 m2  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 40 m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 8 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 8 8 bộ/8 (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  bộ/ (lớp)
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 15 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 18  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 10  
2 Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống) 22  
3 Máy phô tô 1  
4 Catsset 2  
5 Catsset 10  
 
    Số lượng(m2)
 
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1  4  38,5  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          















(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XIV Kết nối internet  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  
XVI Tường rào xây  
.. ....    
                                                                           
                                                                                     Quài Nưa: Ngày 15 tháng 12 năm 2018
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                                (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 4
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 19     13   2 3 5 1 7 8 5    
I Giáo viên 10     9   1   5 1 4 5 5    
1 Nhà trẻ 3     3       3       3    
2 Mẫu giáo 7     6   1   2 1 4 5 2    
II Cán bộ quản lý 3     3           3 3      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2 2      
III Nhân viên 6     1   1 3              
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên khác 3           3              
.. ..                            
                                                                                                          Quài Nưa: Ngày 15 tháng 12 năm 2018
                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)                                                   
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 1
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học  2018 - 2019
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được Tổng số trẻ theo dõi bằng biểu đồ: 57 cháu
Cân nặng: 
     + Bình thường: 52/57=  91,2 %
     + SDDTGCMĐ nhẹ: 5/57= 8,8%
     + SDDTGCMĐ nặng: 0
Chiều cao:  
    +  Bình thường :52/57=  91,2 %
    + SDDTTCMĐ nhẹ:5/57= 8,8%
    + SDDTTCMĐ nặng: 0
 - Bé Chăm: 52/57=  91,2 %
-  Bé Ngoan: 52/57=  91,2 %
 - Bé sạch 52/57=  91,2 %
 - Bé an toàn: 57/57=  100 %
 
 
Tổng số trẻ theo dõi bằng biểu đồ: 141 cháu
Cân nặng: 
 + Bình thường: 133/141=  94,3%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 8/141= 5,7%
 + SDDTGCMĐ nặng: 0
Chiều cao:  
+  Bình thường: 134/141=  95,3 %
+ SDDTTCMĐ nhẹ: 7/141 = 4,7 %
+ SDDTTCMĐ nặng: 0
Cân nặng/ Chiều cao:  
  + Bình thường: 107/111=  96,4%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 4/111= 3,6%
BMI
+ Bình thường: 29/30=  96,7%
 + SDDTGCMĐ nhẹ: 1/30= 3,3%
 - Bé Chăm: 134/141=  95,3 %
 - Bé Ngoan: 134/141=  95,3 %
  - Bé sạch: 134/141=  95,3 %
 - Bé an toàn: 141/141=  100%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  Chương trình giáo dục mầm non  Chương trình giáo dục mầm non
III Kết quả CSGD trẻ cuối độ tuổi    
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  - Nuôi dưỡng: Bếp ăn đảm bảo theo hệ thống bếp 1 chiều, các thiết bị đảm bảo.
- Chăm sóc giáo dục trẻ : Diện tích phòng học sân chơi  đáp ứng được  nhu câu hoạt động của trẻ, các phòng hoạt động chức năng đầy đủ.
- Thiết bị đồ dùng đồ chơi theo TT số 02 : 8/8 bộ
 
                                Quài Nưa: Ngày 15 tháng 09 năm 2018
                                   Thủ trưởng đơn vị
                                    (Ký tên và đóng dấu)
 







Biểu mẫu 2
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, nnăm học 2018- 2019
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em  198    6 51 45  47  49
1 Số trẻ em nhóm ghép 66     16  20  22
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày  0      0  0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 198     6  51  45 47 49 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 4     1 1  0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  198    6 51 45  47  49
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe  198    6 51 45  47  49
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng  198    6 51 45  47  49
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em  198    6 51 45  47  49
1 Số trẻ cân nặng bình thường  185   46 42  44 47 
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 13       5  3 3
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 186     6 46  43  45 46 
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 12       5  2  2  3
5 Số trẻ thừa cân béo phì  0      0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục  198    6 51 45  47  49
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 57    51      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo  141       45  47 49
                                              
                                                          Quài Nưa: Ngày 15 tháng 9 năm 2018
                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 
 Bỉểu mẫu 3
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
THÔNG BÁO
Công khai  thông tin cơ sở vất chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 7 -
1 Phòng học kiên cố 7 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 1 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4.995 m2 26,7 m2/trẻ em
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.530 m2 8,2 m2/trẻ em
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 49 m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 49 m2  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 15 m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 197 m2  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 40 m2  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 40 m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 8 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 8 8 bộ/8 (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  bộ/ (lớp)
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 15 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 18  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 10  
2 Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống) 22  
3 Máy phô tô 1  
4 Catsset 2  
5 Catsset 10  
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1  4  38,5  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          













(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XIV Kết nối internet  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  
XVI Tường rào xây  
.. ....    
                                                                           
                                                                                     Quài Nưa: Ngày 15 tháng 09 năm 2018
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                                (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 4
PHÒNG GIÁO DỤC VẦ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 19     13   2 3 5 1 7 8 5    
I Giáo viên 10     9   1   5 1 4 5 5    
1 Nhà trẻ 3     3       3       3    
2 Mẫu giáo 7     6   1   2 1 4 5 2    
II Cán bộ quản lý 3     3           3 3      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2 2      
III Nhân viên 6     1   1 3              
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên khác 3           3              
.. ..                            
                                                                                                          Quài Nưa: Ngày 15 tháng 9 năm 2018
                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                      (Ký tên và đóng dấu)

Tác giả bài viết: truong mn son ca

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: công khai, thông tư

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến:

Điều bạn quan tâm nhất là gì?

Chất lượng giáo dục

Cơ sở vật chất

Đội ngũ giảng dạy

Thương hiệu....